Trả góp bằng thẻ tín dụng

DỊCH VỤ THANH TOÁN TRẢ GÓP LÃI SUẤT 0%
ĐIỀU 1: BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN TRẢ GÓP LÃI SUẤT 0%


ĐIỀU 2: CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ TRẢ GÓP
Lưu ý:
- Biểu phí trên đã bao gồm thuế GTGT;
- Phí trên chưa bao gồm phí thanh toán thẻ Quốc tế;
- Trong trường hợp bên dịch vụ thanh toán trung gian (liên kết với sàn) bổ sung thêm ngân hàng mới chưa có trong danh sách ngân hàng của phụ lục 01 thì phí chuyển đổi trả góp mặc định của các kì hạn 3, 6, 9, 12 tháng tương ứng là 3.0%, 4.0%, 5.0%, 6.0%. Nếu phí chuyển đổi hoặc qui định của Ngân hàng mới khác với mặc định thì hai bên cùng thỏa thuận lại mức phí và kí thêm phụ lục 01 mới.

  1. Tài khoản thẻ tín dụng của Chủ thẻ đang trong tình trạng chậm thanh toán;
  2. Hiệu lực còn lại của Thẻ tín dụng ít hơn thời hạn đăng ký trả góp;
  3. Chủ thẻ vi phạm các Điều khoản & Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ tín dụng quốc tế của ngân hàng phát hành;
  4. Giao dịch đăng ký trả góp được thực hiện tại ĐVCNT không hợp tác triển khaiDịch vụ thanh toán trả góp lãi suất 0% bằng Thẻ Quốc tế với bên dịch vụ thanh toán trung gian (liên kết) hoặc Thẻ được phát hành bởi Ngân hàng không có hỗ trợ trả góp;
  5. Giá trị giao dịch đăng ký trả góp nhỏ hơn số tiền tối thiểu/giao dịch theo quy định của từng ngân hàng có hỗ trợ trả góp;
  6. Giao dịch trả góp đã lên sao kê.

ĐIỀU 3: QUY ĐỊNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG HỖ TRỢ DỊCH VỤ TRẢ GÓP

  1. Các quy định chung.
  1. Lãi suất trả góp: 0%;
  2. Giao dịch trả góp chỉ được thực hiện cho chủ thẻ tín dụng Quốc tế được phát hành bởi các Ngân hàng có hỗ trợ trả góp (danh sách Ngân hàng quy định ở điều 1, phụ lục 02) và mua hàng,thanh toán qua ĐVNCT có liên kết chương trình trả góp với bên dịch vụ thanh toán trung gian (liên kết);
  3. Không áp dụng cho Thẻ phụ;
  4. Không giới hạn số lần đăng ký trả góp;
  5. Giá trị thanh toán thẻ từ 3.000.000 VNĐ (Ba triệu VNĐ) trở lên sau khi đã trừ các giảm giá (nếu có). Trừ các ngân hàng có quy định riêngở điều 3.2 Phụ lục 02;
  6. Chủ thẻ không phải trả bất kì chi phí chuyển đổi giao dịch nào trừ các Ngân hàng có quy định riêng ở điều 3.2 Phụ lục 02;
  7. Chủ thẻ không được huỷ giao dịch trả góp sau khi giao dịch đã chuyển sang trả góp;
  1. Các quy định riêng theo từng Ngân hàng